WIKI‎ > ‎JAPANESE‎ > ‎

「や」「など」「といった」のベトナム語訳

「など」

  • như ~ v.v... (English: like ~ etc.)
  • chẳng hạn / chẳng hạn như (English: say, for example)
  • ví dụ như (English: for example)
  • như (English: such as)
銀行,製造企業など様々な会社が展覧会に参加した.
Nhiều công ty như ngân hàng, doanh nghiệp sản xuất, v.v... đã tham gia hội chợ.

バナナ,りんごなど買ってきて!
Mua về chuối, táo chẳng hạn!

バナナ,りんごなどの果物を買いました.
Tôi đã mua trái cây như chuối, táo.

工程改善,技術革新などの方法を考えて効率を向上させております.
Chúng tôi đang suy nghĩ các phương pháp ví dụ như cải tiến công đoạn, đổi mới kỹ thuật để nâng cao năng suất.


「など」がいくつかあるとき
  • 既存のビジネスや投資家からの資金などで展開できるビジネスなど,様々な改善などによる効率化を図っています.
  • Chúng tôi đang tìm cách nâng cao năng suất dựa vào các cải tiến chẳng hạnví dụ như các kinh doanh đã có hay các kinh doanh có thể triển khai như bằng nguồn vốn từ các nhà đầu tư.

「といった」

  • ~といった = như ~, ví dụ như ~
外国語の勉強,ウェブ製作のスキルアップといった方法で給料を上げることはお考えですか.
Bạn có nghĩ tới việc nâng cao mức lương bằng các phương pháp như học ngoại ngữ, nâng cao kỹ năng làm web không?


「や」

  • "và" (EN: and): 一覧の一部を例に挙げるとき
  • "hay" (EN: or): 一覧からの選択しを挙げるとき
登山海に行くことで休養しよう.
Chúng ta hãy nghỉ ngơi bằng việc leo núi hay đi biển.

貝料理ベトナムラーメンなどいろいろなベトナム料理を試した
Tôi đã thử nhiều món ăn Việt Nam như món ốc  phở.


Comments