WIKI‎ > ‎JAPANESE‎ > ‎

句の接続のベトナム語翻訳

句の接続とは?

「Vて / Nで」あるいは「V(ます)/ Nであり」などです.たとえば:

彼は留学生,今大学で経済を勉強している.
Cậu ấy là du học sinh và hiện nay đang học kinh tế ở đại học.
He's a foreign student and is studying economy in an university now.

お金を稼いで貯金すればいつか豊かになる.
Nếu bạn kiếm tiền và để dành thì lúc nào đó bạn sẽ giàu có.
If you earn money and save it, you will get rich someday.

フリーランサーをしており,スキルアップも目指しています.
Tôi đang làm việc tự do và cũng đang nhắm tới nâng cao kỹ năng.
I'm a freelancer and am aiming for skill up, too.

彼女は優秀な学生であり,明るい性格を持っている.
Cô ấy là học sinh ưu tú và có tính cách tươi sáng.
She is an excellent student and has a bright character.


句の接続のベトナム語訳

「V(ます)/ Nであり / AN であり」:và (and)

例:上記

「Vて / Nで」

  • 行動・結果の組でない場合:và (and)
  • 行動.結果の組である場合:コンマで分けるまたは「để (for / to do something)」

例:
毎日勉強し一流大学に進学しようと思っています.
Tôi muốn học hàng ngày để vào được trường đại học hàng đầu.
I want to study everyday to get in a first ranking university.

私は今大学生勉強し知識を身につけなければならない.
Tôi hiện nay là sinh viên đại học, phải học để có kiến thức.
I'm now a student, I have to learn to get knowledge.