WIKI‎ > ‎JAPANESE‎ > ‎

人間主語の修飾語のベトナム語翻訳

日本語では修飾語は直接に人間の主語に就職できますが,英語,ベトナム語ではそんなことができません.代名詞(Pronoun)を使用するか,解釈句を使うかしかありません.その例は以下です.

優秀な彼は簡単に大学に合格した.
Cậu ấy, vốn xuất sắc, đã dễ dàng đậu đại học.
He, who is excellent, passed university exams easily.

優秀な学生である彼は簡単に大学に合格した.
Cậu ấy, vốn là một học sinh xuất sắc, đã dễ dàng đậu đại học.
He, who is an excellent student, passed university exams easily.

話を聞いて驚いたその女性は言葉を出せなかった.
Người phụ nữ đó, người nghe chuyện và ngạc nhiên, đã không thể nói câu nào.
That woman, who heard the story and was surprised, couldn't speak a word.

人間主語の修飾語のベトナム語翻訳方法

  • Aい / Aな + N ~ = N, vốn A, ~
  • N2 である N1 ~ = N1, vốn là N2, ~ / N1, người là N2, ~ / N1 - người là N2 ~
  • Phrase + N ~ = N, người [phrase], ~ / N - người [phrase], ~
解説:
  • "vốn":人・ものの従来の本質あるいは性質を現す言葉
  • 代名詞(Pronoun)を用いて,二つのコンマ(,)または「ハイフン・コンマ」のペアに解釈文を入れる
代名詞 (Pronoun): người, thứ, người mà, thứ mà など (who (is), that (is), etc.)